Toán lớp 9

Phương trình bậc hai · 4 chương · 10 bài học

CHƯƠNG 1

Căn bậc hai và căn bậc ba

Biến đổi, rút gọn biểu thức chứa căn.

  1. 1 Căn bậc hai và hằng đẳng thức √(A²) = |A|\sqrt{A^2} = |A| — nhớ dấu giá trị tuyệt đối khi chưa biết dấu của A. 15′
  2. 2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b} với b ≥ 0. Ví dụ \sqrt{50} = 5\sqrt{2}. 15′

CHƯƠNG 2

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.

  1. 1 Giải hệ bằng phương pháp thếRút một ẩn từ một phương trình rồi thế vào phương trình còn lại. 15′
  2. 2 Giải hệ bằng phương pháp cộngNhân các phương trình với số thích hợp để hệ số của một ẩn đối nhau rồi cộng vế theo vế. 15′

CHƯƠNG 3

Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Đồ thị parabol, công thức nghiệm, định lí Viète.

  1. 1 Đồ thị hàm số y = ax²Parabol có đỉnh là gốc tọa độ, quay lên khi a > 0 và quay xuống khi a < 0. 15′
  2. 2 Công thức nghiệm của phương trình bậc haiΔ = b² − 4ac. Δ > 0: hai nghiệm; Δ = 0: nghiệm kép; Δ < 0: vô nghiệm. 15′
  3. 3 Định lí Viètex_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a}, x_1 x_2 = \dfrac{c}{a} — nhẩm nghiệm nhanh mà không cần tính Δ. 15′

CHƯƠNG 4

Đường tròn và hệ thức lượng

Tỉ số lượng giác góc nhọn, góc nội tiếp, độ dài cung.

  1. 1 Tỉ số lượng giác của góc nhọnsin = đối/huyền, cos = kề/huyền, tan = đối/kề. 15′
  2. 2 Góc ở tâm và góc nội tiếpGóc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung. 15′
  3. 3 Độ dài đường tròn, diện tích hình trònC = 2\pi R, S = \pi R^2. 15′